• Thứ Hai - Chủ Nhật 8.00 - 17.00
  • 936 Quốc Lộ 1A, P. Thạnh Xuân, Quận 12, TPHCM

Supper Carry pro

SUZUKI CARRY PRO

CHUYÊN CHỞ NHIỀU HƠN VỚI SUZUKI CARRY PRO MỚI

Suzuki Carry pro mới là dòng xe tải nhẹ đáng mong chờ nhất trong năm nay. Ưu điểm của dòng Suzuki Pro mới so với mẫu cũ chính là việc kích thước lớn hơntải trọng nhiều hơn, không gian cabin được thiết kế cải tiết hoàn toàn phù hợp với người dùng.

Suzuki Carry Pro

Giá xe

Khuyến mãi

Kích thước lọt lòng
 Thùng lửng  309.500.000  20 triệu 2565x1660x1110
 Thùng ben 350.500.000 20 triệu 2565x1660x1110
 Thùng kín 334.500.000 20 triệu 2680x1660x1800
Thùng mui bạt 333.500.000 20 triệu 2680x1660x1000/1800

 KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN TỐI ƯU CỦA SUZUKI CARRY PRO

Với kích thước lớn hơn, rộng hơn 4.195 x 1.765 x 1.910 (mm) giúp tăng tải trọng là một trong những ưu điểm nổi bật của dòng Pro mới 2019 lần này. Thùng xe kích thước lớn hơn so với mẫu cũ mang đến không gian vận chuyển rộng rãi hơn, tải trọng lớn hợn giúp xe vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn hơn nhưng vẫn duy trì được khả năng phân phối trọng lượng hoàn hảo.

carry-proThùng xe Suzuki Pro mới được mở từ 3 phía với tay cầm lớn, chắc chắn; độ cao chỉ 750 mm giúp dễ dàng hơn trong việc vận chuyển, xếp dỡ hàng hóa. Tổng cộng 22 móc cài và dây ràng giúp cố định hàng hóa, nguyên vật liệu được chắn chắn hơn.

 SUZUKI CARRY PRO CÓ ĐỘ BỀN CAO 

Carry Pro 2020 được thiết kế với các tấm thép mạ kẽm, sử dụng cho toàn bộ khung gầm chống rỉ sét và ăn mòn trong trường hợp khi xe phải làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Sơn lót, hàn kín gầm xe trong nhiều phần ở thân dưới và các cạnh của khung. Bên cạnh đó, ống xả của xe được làm bằng bằng thép không rỉ.

 CABIN TIỆN DỤNG, THOẢI MÁI 

Cabin xe rộng rãi, thoải mái, nhiều khoang chứa đồ giúp tăng tính tiện dụng của Suzuki Carry Pro 2020. Cabin rộng hơn 89mm và khoảng trần xe cao hơn 12 mm giúp không gian thoángghế lái chỉnh trượt giúp ra vào xe dễ dàng hơn.

Tay lái trợ lực điện, giúp điều chỉnh mức độ hỗ trợ tùy thuộc vào tốc độ lái giúp tay lái nhẹ, bàn đạp ly hợp giúp thoải mái hơn trong khi điều khiển xe.

 ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ, HIỆU SUẤT CAO 

Carry Pro mới sử dụng động cơ dung tích 1.5L nhẹ, tiết kiệm nhiên liệu (khoảng 17% so với động cơ 1.6L hiện tại) đồng thời cũng cung cấp công suất và mô-men xoắn lớn, lý tưởng cho việc tải trọng nặng.

Nhờ chiều dài cơ sở ngắn nên bán kính vòng quay tối thiểu của xe Carry chỉ 4,4m, cho phép xe quay đầu dễ dàng trong một không gian hẹp.

Xe Tải Suzuki Carry Pro Tại TPHCM – Hỗ trợ trả góp

Khuyến Mãi

 THÁNG 10 – 2020 

  • Hỗ trợ ngay 20.000.000 cho tất cả các loại xe
  • Vui lòng liên hệ chi tiết : 0973 642 556 !
  • Tặng che mưa, lót sàn, ví đựng hồ sơ.

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe, nhận xe ngay, thủ tục nhanh chóng với lãi suất thấp cực ưu đãi.

Chính sách bảo dưỡng: miễn phí kiểm tra 3 lần đầu tiên

Chính sách bảo hành: Super Carry Pro 2020 được bảo hành 100.000km hoặc 3 năm.

Xe được bảo hành và bảo dưỡng chính hãng tại các trạm lưu hành sửa chữa của Suzuki trên toàn quốc.

Hình Ảnh Thực Tế

KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN TỐI ƯU

Thùng xe kích thước lớn: 2.375 / 2.565 x 1.660 x 355 (mm)

Thùng xe có độ cao thấp 750 mm dễ dàng hơn cho việc xếp dỡ hàng hóa

Chuyên chở dễ dàng hơn

Cửa mở 3 phía:

Xếp dỡ hàng hóa dễ dàng hơn trong không gian nhỏ hẹp

Tay cầm kích thước lớn giúp dễ dàng mở khóa

Móc cài: tổng cộng 22 móc cài và dây ràng cố định được nhiều loại hàng hóa khác nhau

– Các tấm thép mạ kẽm được sử dụng cho toàn bộ khung gầm của CARRY PRO nhằm chống rỉ sét và ăn mòn.

– Sơn lót, hàn kín gầm xe trong nhiều phần ở thân dưới và các cạnh của khung xe.

– Bên cạnh đó, ống xả của xe được làm bằng thép không rỉ giúp CARRY PRO sẵn sàng làm việc ngay cả trong môi trường khác nghiệt nhất.

HỆ THỐNG TREO AN TOÀN, BỀN BỈ

– Tính năng mở khóa hai chiềuNgăn ngừa sự cố gây tuột thắng.

– Hệ thống treo trước theo kiểu thanh chống McPherson, đem lại hiệu suất tốt nhưng đồng thời vẫn giữ được sự dẻo dai.

– Hệ thống treo sau theo kiểu trục cố định, nhíp lá đủ mạnh để tải được khối lượng hàng hóa lớn. cấu trúc nhíp 5 lá đặt trên cácte cầu sau giúp tăng độ thoáng gầm xe.

Tham khảo kênh video : Đánh giá xe

KÍCH THƯỚC

 

  • KÍCH THƯỚC
    Chiều dài tổng thể  mm 4.195
    Chiều rộng tổng thể  mm 1.765
    Chiều cao tổng thể  mm 1.910
    Chiều dài cơ sở  mm 2.205
    Vệt bánh xe  Trước  mm 1.465
     Sau  mm  1.460
    Chiều dài thùng (nhỏ nhất / lớn nhất)  mm 2.375 / 2.565
    Chiều rộng thùng  mm 1.660
    Chiều cao thùng  mm 355
    Khoảng sáng gầm xe  mm 160
    Bán kính vòng quay tối thiểu  m 4,4
    KHUNG XE
    Hệ thống lái  Bánh răng – Thanh răng
    Phanh Trước  Đĩa thông gió
    Sau  Tang trống
    Hệ thống treo Trước  Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
    Sau  Trục cố định & Nhíp lá
    Lốp xe  165/80 R13
    KHUNG GẦM
    Lốp và bánh xe   165 R13 + mâm sắt
    Lốp dự phòng   165 R13 + mâm sắt

 

TẢI TRỌNG

TẢI TRỌNG
Số chỗ ngồi người 02
Tải trọng tối đa kg 810
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách) kg 940
Dung tích bình xăng lít 43
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân kg  1.070
Khối lượng toàn bộ kg  2.010

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích xy-lanh cm3 1.462
Đường kính x Hành trình piston mm 74 x 85
Tỷ suất nén 10
Công suất cực đại HP (kw) / rpm 95 (71) / 5.600
Mô mem xoắn cực đại N•m / rpm 135 / 4.400
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa km/h  140

HỘP SỐ

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 MT
Tỷ số truyền  Số 1 3.580
 Số 2 2.095
 Số 3 1.531
 Số 4 1.000
 Số 5 0.855
 Số lùi 3.727
Tỷ số truyền cuối 4.875

NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT
Tấm chắn bùn   Trước
  Sau
Thanh ray
Móc treo  Cửa sau (phía trên) x 2
 Cửa sau (phía dưới) x 2
 Cửa bên (phía trên) x 10 (mỗi bên x 5)
 Cửa bên (phía dưới) x 8 (mỗi bên x 4)
 Cản cùng màu thân xe
TẦM NHÌN
Đèn pha   Halogen phản quang đa chiều
Gạt mưa   Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa
Gương chiếu hậu bên ngoài   Điều chỉnh cơ

NỘI THẤT

NỘI THẤT
Đèn cabin  Đèn cabin trước (2 vị trí)
Tấm che nắng  Phía tài xế
 Phía ghế phụ
Tay nắm  Tay nắm ở góc chữ A (2 bên)
Hộc đựng ly  Phía tài xế
Cổng phụ kiện 12V  Bảng điều khiển x 1
Cổng USB
Hộc đựng đồ  Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa)
 Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách)
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Tay lái 2 chấu   Nhựa PP
Trợ lực
Cảnh báo mức nhiên liệu thấp   Đèn
TIỆN NGHI LÁI
Điều hòa   Điều chỉnh cơ
Máy sưởi
Âm thanh   Ăng ten
  Loa x 2
  Đầu MP3 AM/FM
GHẾ NGỒI
Hàng ghế trước  Chức năng trượt
Tựa đầu  Phía tài xế
 Phía ghế phụ
AN TOÀN VÀ AN NINH
Dây an toàn   Dây an toàn ELR 3 điểm x 2
Khóa tay lái
Cảnh báo chống trộm

S: Tiêu chuẩn

Tham khảo các dòng sản phẩm khác của SUZUKI :