• Thứ Hai - Chủ Nhật 8.00 - 17.00
  • 936 Quốc Lộ 1A, P. Thạnh Xuân, Quận 12, TPHCM

Supper Carry pro

SUZUKI CARRY PRO

CHUYÊN CHỞ NHIỀU HƠN VỚI SUZUKI CARRY PRO MỚI

Suzuki Carry pro mới là dòng xe tải nhẹ đáng mong chờ nhất trong năm nay. Ưu điểm của dòng Suzuki Pro mới so với mẫu cũ chính là việc kích thước lớn hơntải trọng nhiều hơn, không gian cabin được thiết kế cải tiết hoàn toàn phù hợp với người dùng.

Suzuki Carry Pro

Mẫu 2020

 Giá 309.500.000 vnđ
 Kích Thước Thùng Siêu dài 2670mm
 Động Cơ1.5 lít , 95 mã lực

 KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN TỐI ƯU CỦA SUZUKI CARRY PRO

Với kích thước lớn hơn, rộng hơn 4.195 x 1.765 x 1.910 (mm) giúp tăng tải trọng là một trong những ưu điểm nổi bật của dòng Pro mới 2019 lần này. Thùng xe kích thước lớn hơn so với mẫu cũ mang đến không gian vận chuyển rộng rãi hơn, tải trọng lớn hợn giúp xe vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn hơn nhưng vẫn duy trì được khả năng phân phối trọng lượng hoàn hảo.

Thùng xe Suzuki Pro mới được mở từ 3 phía với tay cầm lớn, chắc chắn; độ cao chỉ 750 mm giúp dễ dàng hơn trong việc vận chuyển, xếp dỡ hàng hóa. Tổng cộng 22 móc cài và dây ràng giúp cố định hàng hóa, nguyên vật liệu được chắn chắn hơn.

 SUZUKI CARRY PRO CÓ ĐỘ BỀN CAO 

Carry Pro 2020 được thiết kế với các tấm thép mạ kẽm, sử dụng cho toàn bộ khung gầm chống rỉ sét và ăn mòn trong trường hợp khi xe phải làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Sơn lót, hàn kín gầm xe trong nhiều phần ở thân dưới và các cạnh của khung. Bên cạnh đó, ống xả của xe được làm bằng bằng thép không rỉ.

 CABIN TIỆN DỤNG, THOẢI MÁI 

Cabin xe rộng rãi, thoải mái, nhiều khoang chứa đồ giúp tăng tính tiện dụng của Suzuki Carry Pro 2020. Cabin rộng hơn 89mm và khoảng trần xe cao hơn 12 mm giúp không gian thoángghế lái chỉnh trượt giúp ra vào xe dễ dàng hơn.

Tay lái trợ lực điện, giúp điều chỉnh mức độ hỗ trợ tùy thuộc vào tốc độ lái giúp tay lái nhẹ, bàn đạp ly hợp giúp thoải mái hơn trong khi điều khiển xe.

 ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ, HIỆU SUẤT CAO 

Carry Pro mới sử dụng động cơ dung tích 1.5L nhẹ, tiết kiệm nhiên liệu (khoảng 17% so với động cơ 1.6L hiện tại) đồng thời cũng cung cấp công suất và mô-men xoắn lớn, lý tưởng cho việc tải trọng nặng.

Nhờ chiều dài cơ sở ngắn nên bán kính vòng quay tối thiểu của xe Carry chỉ 4,4m, cho phép xe quay đầu dễ dàng trong một không gian hẹp.

Xe Tải Suzuki Carry Pro Tại TPHCM – Hỗ trợ trả góp

Khuyến Mãi

 THÁNG 7 – 2020 

  • Vui lòng liên hệ chi tiết : 0973 642 556 !
  • Tặng che mưa, lót sàn, ví đựng hồ sơ.

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe, nhận xe ngay, thủ tục nhanh chóng với lãi suất thấp cực ưu đãi.

Chính sách bảo dưỡng: miễn phí kiểm tra 3 lần đầu tiên

Chính sách bảo hành: Super Carry Pro 2020 được bảo hành 100.000km hoặc 3 năm.

Xe được bảo hành và bảo dưỡng chính hãng tại các trạm lưu hành sửa chữa của Suzuki trên toàn quốc.

Hình Ảnh Thực Tế

KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN TỐI ƯU

Thùng xe kích thước lớn: 2.375 / 2.565 x 1.660 x 355 (mm)

Thùng xe có độ cao thấp 750 mm dễ dàng hơn cho việc xếp dỡ hàng hóa

Chuyên chở dễ dàng hơn

Cửa mở 3 phía:

Xếp dỡ hàng hóa dễ dàng hơn trong không gian nhỏ hẹp

Tay cầm kích thước lớn giúp dễ dàng mở khóa

Móc cài: tổng cộng 22 móc cài và dây ràng cố định được nhiều loại hàng hóa khác nhau

– Các tấm thép mạ kẽm được sử dụng cho toàn bộ khung gầm của CARRY PRO nhằm chống rỉ sét và ăn mòn.

– Sơn lót, hàn kín gầm xe trong nhiều phần ở thân dưới và các cạnh của khung xe.

– Bên cạnh đó, ống xả của xe được làm bằng thép không rỉ giúp CARRY PRO sẵn sàng làm việc ngay cả trong môi trường khác nghiệt nhất.

HỆ THỐNG TREO AN TOÀN, BỀN BỈ

– Tính năng mở khóa hai chiềuNgăn ngừa sự cố gây tuột thắng.

– Hệ thống treo trước theo kiểu thanh chống McPherson, đem lại hiệu suất tốt nhưng đồng thời vẫn giữ được sự dẻo dai.

– Hệ thống treo sau theo kiểu trục cố định, nhíp lá đủ mạnh để tải được khối lượng hàng hóa lớn. cấu trúc nhíp 5 lá đặt trên cácte cầu sau giúp tăng độ thoáng gầm xe.

Tham khảo kênh video : Đánh giá xe

KÍCH THƯỚC

 

  • KÍCH THƯỚC
    Chiều dài tổng thể mm4.195
    Chiều rộng tổng thể mm1.765
    Chiều cao tổng thể mm1.910
    Chiều dài cơ sở mm2.205
    Vệt bánh xe Trước mm1.465
     Sau mm 1.460
    Chiều dài thùng (nhỏ nhất / lớn nhất) mm2.375 / 2.565
    Chiều rộng thùng mm1.660
    Chiều cao thùng mm355
    Khoảng sáng gầm xe mm160
    Bán kính vòng quay tối thiểu m4,4
    KHUNG XE
    Hệ thống lái Bánh răng – Thanh răng
    PhanhTrước Đĩa thông gió
    Sau Tang trống
    Hệ thống treoTrước Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
    Sau Trục cố định & Nhíp lá
    Lốp xe 165/80 R13
    KHUNG GẦM
    Lốp và bánh xe  165 R13 + mâm sắt
    Lốp dự phòng  165 R13 + mâm sắt

 

TẢI TRỌNG

TẢI TRỌNG
Số chỗ ngồingười02
Tải trọng tối đakg810
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách)kg940
Dung tích bình xănglít43
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thânkg 1.070
Khối lượng toàn bộkg 2.010

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ
Số xy lanh4
Số van16
Dung tích xy-lanhcm31.462
Đường kính x Hành trình pistonmm74 x 85
Tỷ suất nén10
Công suất cực đạiHP (kw) / rpm95 (71) / 5.600
Mô mem xoắn cực đạiN•m / rpm135 / 4.400
Hệ thống cung cấp nhiên liệuPhun xăng điện tử
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đakm/h 140

HỘP SỐ

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại5 MT
Tỷ số truyền Số 13.580
 Số 22.095
 Số 31.531
 Số 41.000
 Số 50.855
 Số lùi3.727
Tỷ số truyền cuối4.875

NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT
Tấm chắn bùn  Trước
  Sau
Thanh ray
Móc treo Cửa sau (phía trên) x 2
 Cửa sau (phía dưới) x 2
 Cửa bên (phía trên) x 10 (mỗi bên x 5)
 Cửa bên (phía dưới) x 8 (mỗi bên x 4)
 Cản cùng màu thân xe
TẦM NHÌN
Đèn pha  Halogen phản quang đa chiều
Gạt mưa  Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa
Gương chiếu hậu bên ngoài  Điều chỉnh cơ

NỘI THẤT

NỘI THẤT
Đèn cabin Đèn cabin trước (2 vị trí)
Tấm che nắng Phía tài xế
 Phía ghế phụ
Tay nắm Tay nắm ở góc chữ A (2 bên)
Hộc đựng ly Phía tài xế
Cổng phụ kiện 12V Bảng điều khiển x 1
Cổng USB
Hộc đựng đồ Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa)
 Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách)
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Tay lái 2 chấu  Nhựa PP
Trợ lực
Cảnh báo mức nhiên liệu thấp  Đèn
TIỆN NGHI LÁI
Điều hòa  Điều chỉnh cơ
Máy sưởi
Âm thanh  Ăng ten
  Loa x 2
  Đầu MP3 AM/FM
GHẾ NGỒI
Hàng ghế trước Chức năng trượt
Tựa đầu Phía tài xế
 Phía ghế phụ
AN TOÀN VÀ AN NINH
Dây an toàn  Dây an toàn ELR 3 điểm x 2
Khóa tay lái
Cảnh báo chống trộm

S: Tiêu chuẩn

Tham khảo các dòng sản phẩm khác của SUZUKI :