SUZUKI SWIFT

5 (100%) 15 votes


Suzuki Swift là một trong những mẫu xe chiến lược của Suzuki, với doanh số bán ra đạt 6 triệu xe trên toàn cầu kể từ khi ra mắt lần đầu tiên vào năm 2004. Đến thế hệ thứ ba, Suzuki Swift 2019 có khối lượng nhẹ hơn 95 kg so với mẫu xe thế hệ thứ 2.
Suzuki Swift 2019 sở hữu khung gầm thế hệ mới có độ cứng cao, hình dáng cong liên tục và ít khớp nối hơn. Bán kính vòng quay tối thiểu 4,8 m. Phần trên và dưới thân xe được thiết kế bằng thép chịu lực.

Ở thế hệ thứ 3, Suzuki Swift được trang bị động cơ xăng 1,2 lít cho công suất 82 mã lực, mô-men xoắn 113 Nm tại 4.200 vòng/phút, đi kèm cùng hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước. Mức tiêu hao nhiên liệu của Suzuki Swift 2019 (theo công bố của nhà sản xuất) là 3.6l/100 km (đường trường), 6.3l/100 km (đô thị) và 4.6l/100 km (hỗn hợp).

Bên trong nội thất, Suzuki Swift 2019 có khoang hành lý rộng hơn, hàng ghế sau có thể gập 60:40 để tăng thể tích khoang hành lý. Thiết kế trong cabin nhấn mạnh vào tính thể thao, với cụm đồng hồ viền crôm và màn hình LCD màu hiển thị đa thông tin.



Một số tính năng an toàn trên xe bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp. Suzuki Swift 2019 được nhập khẩu từ Thái Lan

Xe có 5 tùy chọn màu khác nhau, bao gồm: màu xanh dương, bạc, trắng, đỏ , xám .

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể 3.840 x 1.735 x 1.495 mm
Chiều dài cơ sở 2450 mm
Bán kính quay tối thiểu 4,8 m
Khoảng sáng gầm tối thiểu 120 mm
Động cơ K12M
Số xy lanh 04
Nhiên liệu sử dụng Xăng
Dung tích xy lanh 1.197 ( cm3 )
Đường kính hành trình piston 73,0 x 82,0 ( mm )
Công suất cực đại 61 / 6000 ( kw / rpm )
Mô –men xoắn cực đại 113 / 4200 ( Nm / rpm )
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hộp số CVT
Dung tích bình xăng 37 L
Số cửa 04
Số chỗ ngồi 05
Mức tiêu hao nhiên liệu Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị

3.67 / 4.65 / 6.34 (L/100Km)

Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh Trước – Đĩa thông gió

Sau – Đĩa

Hệ thống treo Trước – Macpherson với lò xò cuộn

Sau –Thanh xoắn với lò xo cuộn

Mâm Hợp kim 16 inch
Ghế lái Điều chỉnh 6 hướng
Chất liệu ghế Nỉ
Khóa nối trẻ em ISOFIX
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều

Thiếu kính LED

Mâm và lốp dự phòng T135/75R15 + mâm thép (tạm thời)
Cửa kính chỉnh điện Trước + Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khởi động Bằng nút bấm Start/Stop
Điều hòa nhiệt độ Tư động
Âm thanh + Video Màn hình cảm ứng, USB, Bluetooth, HDMI..
Điều khiển hành trình Cruise control
Trọng lượng không tải 920 kg
Trọng lượng toàn tải 1365 kg
  • HỖ TRỢ MUA XE : 

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng, lãi xuất ưu đãi – THỦ TỤC MUA XE RẤT ĐƠN GIẢN

+ Mua cho cá nhân : CMND + HỘ KHẨU PHOTO là chúng ta có thể sở hữu một chiếc xe như ý

+ Mua cho doanh nghiệp : GPKD +BÁO CÁO THUẾ ,TÀI CHÍNH .“KHÔNG CẦN THẾ CHẤP”

Liên hệ : 0896620640 – Mr : Khánh

Thủ tục đơn giản – Chìa khóa trao tay.

Author: admin